Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

biến thể của 蒞|莅[li4], tham dự

Từ vựng
涕零
tì líng

rơi lệ; khóc

Cụm từ
涕泪交流
tì lèi jiāo liú

nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương

Thành ngữ
涕泣
tì qì

khóc; lệ rơi

Cụm từ
涕泗纵横
tì sì zòng héng

nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm

Cụm từ
涕泗滂沱
tì sì pāng tuó

nước mắt và nước mũi như lũ lụt; đau lòng và khóc lóc thảm thiết

Cụm từ
涕泗横流
tì sì héng liú

nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm

Cụm từ
涕唾
tì tuò

chất nhầy mũi và nước bọt

Cụm từ

nước mắt; chất nhầy mũi

Từ vựng
cén

tràn nước; nước mưa; đẫm lệ

Từ vựng
涓滴归公
juān dī guī gōng

mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng

Thành ngữ
涓滴
juān dī

dòng nước nhỏ; rỉ xuống; giọt; dòng tiền nhỏ giọt

Cụm từ
涓涓
juān juān

một dòng chảy nhỏ; dòng suối nhỏ; chậm chạp; chảy chậm chạp

Cụm từ
涓埃之力
juān āi zhī lì

lực không đáng kể (thành ngữ); lực nhỏ nhoi

Thành ngữ
涓埃
juān āi

dòng bụi nhỏ; những thứ nhỏ nhặt; không đáng kể

Cụm từ
涓吉
juān jí

chọn ngày tốt

Cụm từ
juān

con suối; chọn lựa

Từ vựng
tūn

hành tinh Mộc; nôn mửa

Từ vựng

tên một con sông

Từ vựng
É

tên cũ của sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 He2] ở Tứ Xuyên

Từ vựng
涎沫
xián mò

nước dãi

Cụm từ
涎水
xián shuǐ

nước bọt

Cụm từ
xián

nước bọt

Từ vựng
yǒng

biến thể của 湧|涌[yong3]

Từ vựng
chōng

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
niǎn

nước đục

Từ vựng
涉黑案
shè hēi àn

vụ án liên quan đến băng đảng; vụ án hình sự

Cụm từ
涉黑
shè hēi

liên quan đến băng đảng

Cụm từ
涉险
shè xiǎn

mạo hiểm; liên quan đến phiêu lưu

Cụm từ
涉过
shè guò

lội qua (suối, sông, v.v.)

Cụm từ