Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

姫 là gì?

[jī] có nghĩa là biến thể tiếng Nhật của 姬; công chúa; phi tần.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 姫 trong tiếng Việt

  1. biến thể tiếng Nhật của 姬
  2. công chúa
  3. phi tần

Cách đọc và ghi nhớ 姫

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể tiếng Nhật của 姬; công chúa; phi tần”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan