布迪亚
Baudrillard (tên)
Baudrillard (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bunun, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›布道bù dàothuyết giảng (phúc âm Cơ Đốc giáo)
›布谷鸟bù gǔ niǎochim cúc cu (chi Cercococcyx); giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟[du4 juan1 niao3]
›布达佩斯Bù dá pèi sīBudapest, thủ đô của Hungary
›布袋镇Bù dài ZhènTrấn Budai hay Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
›布达拉宫Bù dá lā gōngPotala, cung điện mùa đông của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng
›布袋戏偶bù dài xì ǒucon rối tay (Đài Loan)
›布达拉山Bù dá lā shānnúi Potala ở Lhasa, với cung điện Potala 布達拉宮|布达拉宫
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.