Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
中西部
zhōng xī bù

miền trung tây

Cụm từ
中邪
zhòng xié

bị quỷ ám; trúng tà

Cụm từ
中西合璧
Zhōng Xī hé bì

sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)

Thành ngữ
中西合并
Zhōng Xī hé bìng

kết hợp Trung - Tây

Cụm từ
中心
zhōng xīn

trung tâm; trái tim; cốt lõi

Cụm từ
忠信
zhōng xìn

trung thành và chân thành; trung thực và chân thành

Cụm từ
忠心
zhōng xīn

thiện chí; tận tâm; trung thành; cống hiến

Cụm từ
衷心
zhōng xīn

chân thành; hết lòng; thân ái

Cụm từ
重心
zhòng xīn

trọng tâm; lõi trung tâm; phần chính

Cụm từ
中心点
zhōng xīn diǎn

trung tâm; điểm trung tâm; tiêu điểm

Cụm từ
中型
zhōng xíng

cỡ trung

Cụm từ
中性
zhōng xìng

trung tính

Cụm từ
中兴
zhōng xīng

hồi sinh; phục hồi; khôi phục

Cụm từ
种姓
zhǒng xìng

đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)

Cụm từ
重型
zhòng xíng

nặng; cỡ lớn

Cụm từ
中性笔
zhōng xìng bǐ

bút bi nước

Cụm từ
众星攒月
zhòng xīng cuán yuè

xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]

Cụm từ
忠心耿耿
zhōng xīn gěng gěng

trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành

Thành ngữ
众星拱辰
zhòng xīng gǒng chén

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰[Bei3 chen2] (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính

Thành ngữ
众星拱月
zhòng xīng gǒng yuè

xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]

Cụm từ
中性粒细胞
zhōng xìng lì xì bāo

bạch cầu trung tính (loại bạch cầu phổ biến nhất)

Cụm từ
众星捧月
zhòng xīng pěng yuè

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính; xoay quanh ai đó

Thành ngữ
重形式轻内容
zhòng xíng shì qīng nèi róng

coi trọng hình thức, xem nhẹ nội dung; nhấn mạnh hình thức mà coi thường nội dung

Cụm từ
中兴新村
Zhōng xīng Xīn cūn

Làng mới Zhongxing, thị trấn kiểu mẫu ở huyện Nam Đầu, miền trung-tây Đài Loan

Cụm từ
种姓制
zhǒng xìng zhì

hệ thống đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)

Cụm từ
种姓制度
zhǒng xìng zhì dù

hệ thống đẳng cấp

Cụm từ
中心矩
zhōng xīn jǔ

(thống kê) moment trung tâm

Cụm từ
中心粒
zhōng xīn lì

trung tử

Cụm từ
中心埋置关系从句
zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ có tâm chìm

Cụm từ
中心区
zhōng xīn qū

khu trung tâm

Cụm từ