Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
忠清道
Zhōng qīng dào

Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4] và tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4] của Hàn Quốc

Cụm từ
中情局
Zhōng qíng jú

Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA (viết tắt của 中央情報局|中央情报局[Zhong1 yang1 Qing2 bao4 ju2])

Viết tắt
忠清南道
Zhōng qīng nán dào

Tỉnh Chungcheong Nam, Hàn Quốc, thủ phủ Daejeon 大田[Da4 tian2]

Cụm từ
中青年
zhōng qīng nián

trung niên

Cụm từ
众擎易举
zhòng qíng yì jǔ

nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ
中秋
Zhōng qiū

Tết Trung thu, lễ hội truyền thống ngắm trăng vào ngày 15 tháng 8 âm lịch

Cụm từ
仲秋
zhòng qiū

tháng thứ hai của mùa thu; tháng 8 âm lịch

Cụm từ
中秋节
Zhōng qiū jié

Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch

Cụm từ
中企业
zhōng qǐ yè

doanh nghiệp cỡ vừa

Cụm từ
中区
zhōng qū

quận trung tâm (của thành phố); khu vực trung tâm

Cụm từ
中圈套
zhòng quān tào

rơi vào bẫy

Cụm từ
种群
zhǒng qún

quần thể (của một loài); cộng đồng (động vật hoặc thực vật)

Cụm từ
中人
zhōng rén

người trung gian; nhà hòa giải; trung gian

Cụm từ
众人
zhòng rén

mọi người

Cụm từ
种仁
zhǒng rén

nhân hạt

Cụm từ
重任
zhòng rèn

trách nhiệm nặng nề

Cụm từ
众人敬仰
zhòng rén jìng yǎng

được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng

Cụm từ
众人拾柴火焰高
zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo

mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh

Thành ngữ
中日
Zhōng Rì

Trung-Nhật

Cụm từ
终日
zhōng rì

cả ngày dài

Cụm từ
中日关系
Zhōng Rì guān xì

quan hệ Trung-Nhật

Cụm từ
中日韩
Zhōng Rì Hán

Trung, Nhật và Hàn Quốc

Cụm từ
中日韩统一表意文字
Zhōng Rì Hán tǒng yī biǎo yì wén zì

chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; Unihan

Cụm từ
中日韩越
Zhōng Rì Hán Yuè

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam

Cụm từ
钟乳
zhōng rǔ

măng đá

Cụm từ
中阮
zhōng ruǎn

zhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn

Cụm từ
钟乳石
zhōng rǔ shí

thạch nhũ

Cụm từ
重色轻友
zhòng sè qīng yǒu

coi trọng người yêu hơn bạn bè (thành ngữ); coi trọng tình dục hơn tình bạn

Thành ngữ
中山
Zhōng shān

tên tự của Tôn Dật Tiên; Thành phố Trung Sơn, cấp địa khu, ở Quảng Đông, gần nơi sinh của Tôn Dật Tiên; Họ Nakayama (tiếng Nhật)

Cụm từ
钟山
Zhōng shān

quận Zhongshan của thành phố Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], Quý Châu; huyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ