Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
重核
zhòng hé

hạt nhân nặng

Cụm từ
重荷
zhòng hè

gánh nặng nề; gánh vác nặng nề

Cụm từ
中和剂
zhōng hé jì

chất trung hòa; chất làm trung hòa

Cụm từ
中和抗体
zhōng hé kàng tǐ

kháng thể trung hòa

Cụm từ
中和市
Zhōng hé shì

Thành phố Zhonghe hoặc Chungho ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
忠厚
zhōng hòu

thành thật và chu đáo

Cụm từ
中华
Zhōng huá

Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)

Cụm từ
种花
zhòng huā

trồng hoa; (tiếng địa phương) tiêm vắc-xin; (tiếng địa phương) trồng bông

Cụm từ
重话
zhòng huà

lời nặng nề

Cụm từ
中华电视
Zhōng huá Diàn shì

Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan

Cụm từ
中华短翅莺
Zhōng huá duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chiền chiện bụi Trung Quốc (Locustella tacsanowskia)

Cụm từ
中华航空公司
Zhōng huá Háng kōng Gōng sī

Hãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt là 華航|华航[Hua2 hang2]

Viết tắt
中华龙鸟
Zhōng huá lóng niǎo

Sinosauropteryx, một loài khủng long nhỏ sống ở khu vực hiện nay là Đông Bắc Trung Quốc trong kỷ Phấn trắng sớm

Cụm từ
中华民国
Zhōng huá Mín guó

Trung Hoa Dân Quốc

Cụm từ
中华民族
Zhōng huá mín zú

dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)

Cụm từ
中环
Zhōng huán

Trung Hoàn, đảo Hồng Kông

Cụm từ
中华攀雀
Zhōng huá pān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)

Cụm từ
中华秋沙鸭
Zhōng huá qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) le nâu Trung Hoa (Mergus squamatus)

Cụm từ
中华全国妇女联合会
Zhōng huá Quán guó Fù nǚ Lián hé huì

Liên đoàn Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa (Trung Quốc, thành lập 1949)

Cụm từ
中华全国体育总会
Zhōng huá Quán guó Tǐ yù Zǒng huì

Liên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa

Cụm từ
中华全国总工会
Zhōng huá Quán guó Zǒng gōng huì

Tổng Liên đoàn Lao động Toàn quốc Trung Hoa

Cụm từ
中华人民共和国
Zhōng huá Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
中华苏维埃共和国
Zhōng huá Sū wéi āi Gòng hé guó

Cộng hòa Xô viết Trung Hoa (1931-1937)

Cụm từ
中华台北
Zhōng huá Tái běi

Đài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự kiện quốc tế

Cụm từ
中华田园犬
Zhōng huá tián yuán quǎn

chó nông thôn Trung Quốc; chó bản địa; chó lai

Cụm từ
中华仙鹟
Zhōng huá xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam Trung Quốc (Cyornis glaucicomans)

Cụm từ
中华鹧鸪
Zhōng huá zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)

Cụm từ
中华字海
Zhōng huá Zì hǎi

Trung Hoa Tự Hải, từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục, biên soạn năm 1994

Cụm từ
重活
zhòng huó

công việc nặng nhọc

Cụm từ
重活化剂
zhòng huó huà jì

chất hoạt hóa lại

Cụm từ