Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi khác thường (Horornis flavolivaceus)
trong chớp mắt
bóp cổ đến chết
trong chớp mắt
huyện và thị trấn cũ Yishan, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
quần áo; áo không lót
một bên núi, một bên nước
nghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta; (hai đối thủ) cạnh tranh khốc liệt
nghĩa đen di dời núi và rút cạn biển; cải tạo thiên nhiên
lóe qua; vụt qua
mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên; (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết
(thông tục) quần áo
móc treo quần áo
ý tưởng bất chợt; tia sáng lóe lên
huyện Yishan cũ, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
thị trấn Yishan cũ, nay gọi là Yizhou, thành phố cấp huyện 宜州市[Yi2 zhou1 shi4] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
chí di dời núi; bóng hình tham vọng lớn lao
lấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu
trong khoảnh khắc
đột nhiên; trong khoảnh khắc
bị tình nghi
sơ thẩm (pháp luật)
toàn thân; từ đầu đến chân; một người; một bộ quần áo
cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
lao động cưỡng bức để trả nợ
cả đời; suốt đời
thanh một trong tiếng Quan Thoại (thanh cao, bằng)
bác sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
không nói một lời
giữ im lặng hoàn toàn; một cách im lìm