Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
异色树莺
yì sè shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi khác thường (Horornis flavolivaceus)

Cụm từ
一霎
yī shà

trong chớp mắt

Cụm từ
缢杀
yì shā

bóp cổ đến chết

Cụm từ
一霎间
yī shà jiān

trong chớp mắt

Cụm từ
宜山
Yí shān

huyện và thị trấn cũ Yishan, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
衣衫
yī shān

quần áo; áo không lót

Cụm từ
依山傍水
yī shān bàng shuǐ

một bên núi, một bên nước

Cụm từ
一山不容二虎
yī shān bù róng èr hǔ

nghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta; (hai đối thủ) cạnh tranh khốc liệt

Thành ngữ
移山倒海
yí shān dǎo hǎi

nghĩa đen di dời núi và rút cạn biển; cải tạo thiên nhiên

Cụm từ
一闪而过
yī shǎn ér guò

lóe qua; vụt qua

Cụm từ
以上
yǐ shàng

mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên; (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết

Cụm từ
衣裳
yī shang

(thông tục) quần áo

Cụm từ
衣裳钩儿
yī shang gōu r

móc treo quần áo

Cụm từ
一闪念
yī shǎn niàn

ý tưởng bất chợt; tia sáng lóe lên

Cụm từ
宜山县
Yí shān xiàn

huyện Yishan cũ, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜山镇
Yí shān zhèn

thị trấn Yishan cũ, nay gọi là Yizhou, thành phố cấp huyện 宜州市[Yi2 zhou1 shi4] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
移山志
yí shān zhì

chí di dời núi; bóng hình tham vọng lớn lao

Cụm từ
以少胜多
yǐ shǎo shèng duō

lấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu

Thành ngữ
一霎时
yī shà shí

trong khoảnh khắc

Cụm từ
一霎眼
yī shà yǎn

đột nhiên; trong khoảnh khắc

Cụm từ
疑涉
yí shè

bị tình nghi

Cụm từ
一审
yī shěn

sơ thẩm (pháp luật)

Cụm từ
一身
yī shēn

toàn thân; từ đầu đến chân; một người; một bộ quần áo

Cụm từ
以身报国
yǐ shēn bào guó

cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc

Thành ngữ
以身抵债
yǐ shēn dǐ zhài

lao động cưỡng bức để trả nợ

Cụm từ
一生
yī shēng

cả đời; suốt đời

Cụm từ
一声
yī shēng

thanh một trong tiếng Quan Thoại (thanh cao, bằng)

Cụm từ
医生
yī shēng

bác sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
一声不吭
yī shēng bù kēng

không nói một lời

Cụm từ
一声不响
yī shēng bù xiǎng

giữ im lặng hoàn toàn; một cách im lìm

Cụm từ