迅速
nhanh chóng; nhanh nhẹn; nhanh
nhanh chóng; nhanh nhẹn; nhanh
迅速 thường mang nghĩa “nhanh chóng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 迅速, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhanh chóng; nhanh lẹ
›迅速发展xùn sù fā zhǎnphát triển nhanh chóng
›迅速蔓延xùn sù màn yánlây lan nhanh chóng; lây lan nhanh
›迅捷xùn jiénhanh nhẹn và linh hoạt
›迅即xùn jíngay lập tức; nhanh chóng; nhanh
›迅猛xùn měngnhanh và mạnh
›迅雷xùn léisấm sét
›辛集市Xīn jí shìTân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.