Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
心烦意乱
xīn fán yì luàn

nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); lo lắng bối rối

Thành ngữ
辛伐他汀
xīn fá tā tīng

simvastatin

Cụm từ
心扉
xīn fēi

trái tim bên trong; tâm hồn

Cụm từ
心肺复苏术
xīn fèi fù sū shù

hồi sức tim phổi (CPR)

Cụm từ
新芬党
Xīn fēn dǎng

Sinn Fein, đảng chính trị Ireland

Cụm từ
信奉
xìn fèng

tin tưởng; tin vào (điều gì đó)

Cụm từ
信封
xìn fēng

phong bì; Lượng từ:個|个[ge4]

Cụm từ
信丰
Xìn fēng

huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
信风
xìn fēng

gió mậu dịch

Cụm từ
新丰
Xīn fēng

Huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; Thị trấn Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Hsinchu 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
新风
xīn fēng

xu hướng mới; phong tục mới

Cụm từ
欣逢
xīn féng

vào dịp vui mừng của

Cụm từ
薪俸
xīn fèng

lương; thu nhập

Cụm từ
信丰县
Xìn fēng xiàn

huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
新丰县
Xīn fēng Xiàn

huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
新丰乡
Xīn fēng xiāng

xã Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
新风系统
xīn fēng xì tǒng

hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp

Cụm từ
信佛
xìn Fó

tin vào Phật giáo

Cụm từ
信服
xìn fú

tin tưởng; tin vào; có niềm tin; tôn trọng

Cụm từ
心服
xīn fú

chấp nhận hoàn toàn; tiếp nhận; bị thuyết phục

Cụm từ
心腹
xīn fù

trợ lý tin cậy; người tâm phúc

Cụm từ
忻府
Xīn fǔ

Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
新妇
xīn fù

cô dâu; (phương ngữ) con dâu

Cụm từ
欣弗
Xīn fú

tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006

Cụm từ
心服口服
xīn fú kǒu fú

(thành ngữ) chấp nhận hoàn toàn; tiếp nhận; bị thuyết phục

Thành ngữ
忻府区
Xīn fǔ qū

Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
新抚区
Xīn fǔ qū

quận Tân Phủ của thành phố Phủ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ
心腹之患
xīn fù zhī huàn

nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong

Thành ngữ
信孚中外
xìn fú zhōng wài

được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)

Thành ngữ
xīng

biến thể cũ của 星[xing1]

Từ vựng