乌拜迪
Ubaydi (thị trấn ở Iraq)
Ubaydi (thị trấn ở Iraq)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng cỏ Urat ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
›乌日Wū rìWuri, một quận của Đài Trung, Đài Loan
›乌拉特后旗Wū lā tè hòu qíkỳ Hậu Urat hay Urdyn Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
›乌普萨拉Wū pǔ sà lāUppsala, thành phố đại học ở phía bắc Stockholm, Thụy Điển
›乌拉特前旗Wū lā tè qián qíkỳ Tiền Urat hay Urdyn Ömnöd khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
›乌有wū yǒu(văn học) không tồn tại; hư vô; ảo tưởng
›乌拉特中旗Wū lā tè zhōng qíkỳ Trung Urat hay Urdyn Dund khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
›乌木wū mùgỗ mun
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.