午马
Năm 7, năm Ngọ (ví dụ: 2002)
Năm 7, năm Ngọ (ví dụ: 2002)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变…
›午餐肉wǔ cān ròuthịt hộp; thịt hộp SPAM
›午餐会wǔ cān huìtiệc trưa
›午餐wǔ cānbữa trưa; buổi ăn trưa; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]
›午饭wǔ fànbữa trưa; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]
›午觉wǔ jiàongủ trưa; giấc ngủ chiều
›午睡wǔ shuìngủ trưa; giấc ngủ ngắn
›午时wǔ shí11 giờ sáng-1 giờ trưa (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.