Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
术语
shù yǔ

thuật ngữ; thuật ngữ chuyên ngành

Cụm từ
述语
shù yǔ

vị ngữ

Cụm từ
书院
shū yuàn

học viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh)

Cụm từ
枢垣
shū yuán

ngự sử đài

Cụm từ
疏远
shū yuǎn

trở nên xa cách; trở nên ghẻ lạnh; tạo khoảng cách; sự xa cách

Cụm từ
叔岳
shū yuè

cậu của vợ

Cụm từ
数月
shù yuè

vài tháng

Cụm từ
书约
shū yuē

hợp đồng sách

Cụm từ
疏于防范
shū yú fáng fàn

bỏ bê việc đề phòng; cảnh giác lơi lỏng

Cụm từ
树欲静而风不止
shù yù jìng ér fēng bù zhǐ

nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không

Thành ngữ
输运
shū yùn

vận chuyển; sự vận chuyển

Cụm từ
殊域周咨录
Shū yù zhōu zī lù

ghi chép triều Minh (1574) về thám hiểm và quan hệ ngoại giao

Cụm từ
树葬
shù zàng

chôn tro cốt dưới gốc cây

Cụm từ
鼠蚤型斑疹伤寒
shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do bọ chét chuột truyền

Cụm từ
书札
shū zhá

thư; cũng viết 書札|书札

Cụm từ
书札
shū zhá

bức thư

Cụm từ
书斋
shū zhāi

phòng làm việc

Cụm từ
舒展
shū zhǎn

mở ra; duỗi ra; làm mịn ra; giãn ra

Cụm từ
舒张
shū zhāng

thư giãn và mở rộng; (sinh lý học) tâm trương

Cụm từ
叔丈母
shū zhàng mǔ

mợ hoặc thím của vợ

Cụm từ
叔丈人
shū zhàng rén

cậu hoặc chú của vợ

Cụm từ
舒张压
shū zhāng yā

huyết áp tâm trương

Cụm từ
竖折
shù zhé

(nét gấp góc phải hướng xuống)

Cụm từ
书证
shū zhèng

chứng cứ viết

Cụm từ
孰真孰假
shú zhēn shú jiǎ

cái gì là thật và cái gì là giả

Cụm từ
数值
shù zhí

giá trị số

Cụm từ
树枝
shù zhī

cành; cành cây

Cụm từ
树脂
shù zhī

nhựa cây

Cụm từ
殊致
shū zhì

(văn học) pha trộn; không nhất quán; (văn học) phong cảnh tuyệt đẹp

Cụm từ
熟知
shú zhī

quen thuộc với

Cụm từ