闰年
năm nhuận; (lịch âm) năm có tháng mười ba nhuận
năm nhuận; (lịch âm) năm có tháng mười ba nhuận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháng nhuận trong lịch âm; tháng nhuận
›闰四月,吃树叶rùn sì yuè , chī shù yètháng tư nhuận dẫn đến thiếu hụt lương thực
›阮元Ruǎn Yuánhọc giả và quan thời nhà Thanh (1764-1849)
›阮咸ruǎn xiánxem 阮[ruan3]
›阮安Ruǎn ĀnNguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, thiết kế chính của Tử Cấm Thành
›阮崇武Ruǎn Chóng wǔRuan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam
›阮晋勇Ruǎn Jìn yǒngNguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016
›阮琴ruǎn qínxem 阮[ruan3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.