Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đồi não
tổn thương đồi não
tìm kiếm bạn đời; (động vật) tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh
vợt
ki (bowling mười ki)
ăn xin
(văn học) ấu trùng bọ cánh cứng sừng dài
xích đu (ghế treo từ khung hoặc cành cây)
Mycosphaerella (chi nấm túi, mầm bệnh thực vật)
dạm hỏi (cho con trai hoặc con gái); tìm kiếm liên minh hôn nhân
cầu xin khoan hồng; xin giúp đỡ
cầu xin tha thứ (thành ngữ)
dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè
mưu cầu; phấn đấu để đạt được
đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)
cầu xin tha thứ
nhờ giúp đỡ; nhờ vả; tuyển dụng người tài
muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)
nghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ); nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực
trận đấu (thể thao bóng); LT:場|场[chang3]
màu sắc mùa thu; phong cảnh mùa thu
ball grid array (BGA), loại đóng gói vi mạch
đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)
tìm cách sinh tồn; có ý chí sống
ý chí sống
phòng giam
tìm kiếm sự thật
kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)
sự cố khó xử
thu hoạch mùa thu; gặt hái