Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
丘脑
qiū nǎo

đồi não

Cụm từ
丘脑损伤
qiū nǎo sǔn shāng

tổn thương đồi não

Cụm từ
求偶
qiú ǒu

tìm kiếm bạn đời; (động vật) tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh

Cụm từ
球拍
qiú pāi

vợt

Cụm từ
球瓶
qiú píng

ki (bowling mười ki)

Cụm từ
求乞
qiú qǐ

ăn xin

Cụm từ
蝤蛴
qiú qí

(văn học) ấu trùng bọ cánh cứng sừng dài

Cụm từ
秋千
qiū qiān

xích đu (ghế treo từ khung hoặc cành cây)

Cụm từ
球腔菌
qiú qiāng jūn

Mycosphaerella (chi nấm túi, mầm bệnh thực vật)

Cụm từ
求亲
qiú qīn

dạm hỏi (cho con trai hoặc con gái); tìm kiếm liên minh hôn nhân

Cụm từ
求情
qiú qíng

cầu xin khoan hồng; xin giúp đỡ

Cụm từ
求情告饶
qiú qíng gào ráo

cầu xin tha thứ (thành ngữ)

Thành ngữ
求亲靠友
qiú qīn kào yǒu

dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè

Cụm từ
求取
qiú qǔ

mưu cầu; phấn đấu để đạt được

Cụm từ
求全责备
qiú quán zé bèi

đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
求饶
qiú ráo

cầu xin tha thứ

Cụm từ
求人
qiú rén

nhờ giúp đỡ; nhờ vả; tuyển dụng người tài

Cụm từ
求人不如求己
qiú rén bù rú qiú jǐ

muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)

Thành ngữ
求仁得仁
qiú rén dé rén

nghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ); nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực

Thành ngữ
球赛
qiú sài

trận đấu (thể thao bóng); LT:場|场[chang3]

Cụm từ
秋色
qiū sè

màu sắc mùa thu; phong cảnh mùa thu

Cụm từ
球栅阵列封装
qiú shān zhèn liè fēng zhuāng

ball grid array (BGA), loại đóng gói vi mạch

Cụm từ
秋审
qiū shěn

đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)

Cụm từ
求生
qiú shēng

tìm cách sinh tồn; có ý chí sống

Cụm từ
求生意志
qiú shēng yì zhì

ý chí sống

Cụm từ
囚室
qiú shì

phòng giam

Cụm từ
求是
qiú shì

tìm kiếm sự thật

Cụm từ
秋试
qiū shì

kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)

Cụm từ
糗事
qiǔ shì

sự cố khó xử

Cụm từ
秋收
qiū shōu

thu hoạch mùa thu; gặt hái

Cụm từ