普莱费尔
Playfair (họ)
Playfair (họ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Price (tên)
›普萘洛尔pǔ nài luò ěrpropranolol (thuốc chẹn beta dùng để điều trị cao huyết áp)
›普兰Pǔ lánhuyện Burang ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Spu hreng rdzong
›普罗迪Pǔ luó díProdi (họ)
›普兰店Pǔ lán diànThành phố cấp huyện Pulandian ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
›普罗维登斯Pǔ luó wéi dēng sīProvidence, thủ phủ của Rhode Island
›普兰店市Pǔ lán diàn shìThành phố cấp huyện Pulandian ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
›普罗米修斯Pǔ luó mǐ xiū sīPrometheus, thần Titan của lửa trong thần thoại Hy Lạp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.