李先念
Li Xiannian (1909-1992), tướng và chính trị gia nước CHND Trung Hoa
Li Xiannian (1909-1992), tướng và chính trị gia nước CHND Trung Hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Khắc Cường (1955-2023), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 2013-2023
›李卜克内西Lǐ bo kè nèi xīWilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Chủ nghĩa Đức SPD
›李光耀Lǐ Guāng yàoLý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990
›李儇Lǐ XuānLi Xuan, tên cá nhân của Hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Hy Tông 僖宗[Xi1 zhong1] (862-888), trị vì 873-888
›李伯元Lǐ Bó yuánLý Bá Nguyên hoặc Lý Bảo Gia 李寶嘉|李宝嘉 (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời…
›李冰冰Lǐ Bīng bīngLý Băng Băng (1973-), nữ diễn viên điện ảnh và ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
›李劼人Lǐ Jié rénLi Jieren (1891-1962), tiểu thuyết gia
›李亨Lǐ HēngLý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.