丽星噪鹛
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười Bhutan (Trochalopteron imbricatum)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười Bhutan (Trochalopteron imbricatum)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cánh đỏ (Trochalopteron formosum)
›丽星鹩鹛lì xīng liáo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim liếu điếu đốm (Elachura formosa)
›丽色奇鹛lì sè qí méi(loài chim ở Trung Quốc) chim thiểu thanh đẹp (Heterophasia pulchella)
›丽水Lí shuǐthành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012
›丽水市Lí shuǐ shìthành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang; thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012
›麓湖公园Lù Hú Gōng yuánCông viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu
›丽日lì rìmặt trời rực rỡ; ngày đẹp trời
›丽实lì shíthực tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.