厉行
làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc
làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giọng nghiêm khắc
›厉害lì hai(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm…
›卵泡luǎn pāonang trứng; cách phát âm ở Đài Loan: [luan3 pao4]
›厉鬼lì guǐlinh hồn độc ác; quỷ
›厘金lí jīnmột hình thức thuế vận chuyển ở Trung Quốc được giới thiệu để tài trợ quân đội đàn áp cuộc Nổi dậy Thái Bình
›卵黄腺luǎn huáng xiàntuyến noãn hoàng; vitellaria (trong sinh học)
›卵黄管luǎn huáng guǎnống noãn hoàng
›卵黄囊luǎn huáng nángtúi noãn hoàng (tế bào ngoại bì gắn kết thai với tử cung trước khi phát triển nhau thai)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.