Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
拘留所
jū liú suǒ

trung tâm giam giữ; nhà giam

Cụm từ
居留证
jū liú zhèng

giấy phép cư trú

Cụm từ
巨龙
jù lóng

rồng khổng lồ (nghĩa đen và bóng); khủng long Titan (viết tắt của 泰坦巨龍|泰坦巨龙[tai4 tan3 ju4 long2]); (tiếng lóng) dương vật lớn; của quý

Tiếng lóng xã hội
聚拢
jù lǒng

tập hợp lại

Cụm từ
巨鹿
Jù lù

huyện Julu ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
橘录
jú lù

phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han Yanzhi 韓彥直|韩彦直[Han2 Yan4 zhi2]

Cụm từ
拘挛
jū luán

chuột rút; co thắt cơ; bóng gió: gò bó; khó chịu

Cụm từ
拘挛儿
jū luán r

biến thể er hoá của 拘攣|拘挛[ju1 luan2]

Cụm từ
巨轮
jù lún

tàu lớn; bánh xe lớn

Cụm từ
橘络
jú luò

xơ của quả quýt

Cụm từ
聚落
jù luò

khu định cư; nơi ở; thị trấn; làng

Cụm từ
居鲁士
Jū lǔ shì

Cyrus (tên)

Cụm từ
居鲁士大帝
Jū lǔ shì Dà dì

Cyrus Đại đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế chế Ba Tư và kẻ chinh phục Babylon

Cụm từ
巨鹿县
Jù lù xiàn

huyện Julu ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
聚氯乙烯
jù lǜ yǐ xī

polyvinyl chloride (PVC)

Cụm từ
局麻
jú má

gây tê cục bộ (viết tắt của 局部麻醉[ju2 bu4 ma2 zui4])

Viết tắt
拒马
jù mǎ

chướng ngại vật chống kỵ binh (một loại rào cản)

Cụm từ
苴麻
jū má

cây gai cái (Cannabis sativa)

Cụm từ
巨蟒
jù mǎng

trăn

Cụm từ
局麻药
jú má yào

thuốc gây tê cục bộ

Cụm từ
局面
jú miàn

khía cạnh; giai đoạn; tình hình

Cụm từ
居民
jū mín

cư dân; người dân

Cụm từ
居民点
jū mín diǎn

khu dân cư

Cụm từ
居民点儿
jū mín diǎn r

biến thể của 居民點|居民点[ju1 min2 dian3]

Cụm từ
具名
jù míng

ký tên; điền tên vào

Cụm từ
居民楼
jū mín lóu

tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư

Cụm từ
居民区
jū mín qū

khu dân cư; khu vực lân cận

Cụm từ
居民消费价格指数
jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù

chỉ số giá tiêu dùng CPI

Cụm từ
巨魔
jù mó

(trò chơi) quái vật; (Internet) kẻ quấy rối

Cụm từ
锯末
jù mò

mùn cưa

Cụm từ