Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
hùn

nhà xí; chuồng súc vật; bùn lầy; hỗn loạn; quấy rầy

Từ vựng
hún

(ngọc đẹp)

Từ vựng
hūn

u ám; chán nản

Từ vựng
hūn

rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục; tục tĩu

Tiếng lóng xã hội
hùn

lời đùa; tên hiệu

Từ vựng
hūn

người gác cổng

Từ vựng
hún

dùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]

Từ vựng
hún

biến thể của 餛|馄[hun2]

Từ vựng
hún

linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)

Từ vựng
昏暗
hūn àn

tối tăm

Cụm từ
湖南
Hú nán

Tỉnh Hồ Nam ở phía nam trung Trung Quốc, viết tắt 湘, thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]

Viết tắt
湖南大学
Hú nán Dà xué

Đại học Hồ Nam

Cụm từ
湖南省
Hú nán Shěng

Tỉnh Hồ Nam ở miền trung nam Trung Quốc, viết tắt: 湘[Xiang1], thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]

Viết tắt
胡闹
hú nào

hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối

Cụm từ
婚变
hūn biàn

biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.); đổ vỡ hôn nhân

Cụm từ
混编
hùn biān

hỗn hợp

Cụm từ
魂不附体
hún bù fù tǐ

nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn; hoảng hốt

Thành ngữ
魂不守舍
hún bù shǒu shè

bị phân tâm (thành ngữ); không chú ý; sợ hãi đến mất trí

Thành ngữ
荤菜
hūn cài

món không chay (bao gồm thịt, cá, tỏi, hành, v.v.)

Cụm từ
昏沉
hūn chén

mơ màng; choáng váng; mơ hồ; chóng mặt

Cụm từ
混成词
hùn chéng cí

(ngôn ngữ học) từ ghép lai

Cụm từ
混充
hùn chōng

giả làm ai đó; đánh tráo cái gì đó thành

Cụm từ
混出名堂
hùn chū míng tang

thành công; trở thành người quan trọng

Cụm từ
珲春
Hún chūn

Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
珲春市
Hún chūn Shì

Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
混搭
hùn dā

phối đồ theo kiểu mix and match (ví dụ: quần áo)

Cụm từ
混蛋
hún dàn

kẻ đê tiện; tên khốn; nhóc con; người khốn khổ

Cụm từ
浑蛋
hún dàn

biến thể của 混蛋[hun2 dan4]

Cụm từ
昏倒
hūn dǎo

ngất

Cụm từ
婚典
hūn diǎn

đám cưới; lễ cưới

Cụm từ