Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
地景
dì jǐng

cảnh quan; địa hình

Cụm từ
地精
dì jīng

yêu tinh lùn; địa tinh

Cụm từ
帝京
dì jīng

kinh đô hoàng gia

Cụm từ
涤净
dí jìng

làm sạch; thanh lọc

Cụm từ
低筋面粉
dī jīn miàn fěn

bột mì ít gluten; bột làm bánh cake; bột làm bánh pastry; bột mì mềm

Cụm từ
地级市
dì jí shì

thành phố cấp địa khu

Cụm từ
滴酒不沾
dī jiǔ bù zhān

không bao giờ chạm một giọt rượu

Cụm từ
地久天长
dì jiǔ tiān cháng

bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久

Thành ngữ
低级语言
dī jí yǔ yán

ngôn ngữ cấp thấp (máy tính)

Cụm từ
抵拒
dǐ jù

chống cự; đứng lên chống lại

Cụm từ
帝俊
Dì jùn

Dijun, thần bảo hộ triều Thương, có thể là cùng với Hoàng đế huyền thoại 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Cụm từ
敌军
dí jūn

quân địch; lực lượng thù địch; Lượng từ: 股[gu3]

Cụm từ
低聚物
dī jù wù

oligomer (hóa học)

Cụm từ
涤卡
dí kǎ

vải kaki polyester (viết tắt của 滌綸卡其布|涤纶卡其布[di2 lun2 ka3 qi2 bu4])

Viết tắt
笛卡儿
Dí kǎ ér

René Descartes (1596-1650), triết gia Pháp và tác giả của Discours de la méthode 方法論|方法论

Cụm từ
笛卡尔
Dí kǎ ěr

René Descartes (1596-1650) triết gia Pháp

Cụm từ
笛卡儿坐标制
Dí kǎ ér zuò biāo zhì

hệ tọa độ Descartes

Cụm từ
敌忾
dí kài

lòng căm thù đối với kẻ thù

Cụm từ
抵抗
dǐ kàng

kháng cự; phản kháng

Cụm từ
抵抗力
dǐ kàng lì

sức đề kháng; miễn dịch

Cụm từ
迪克
Dí kè

Dick (tên người)

Cụm từ
低空
dī kōng

độ cao thấp

Cụm từ
低空飞过
dī kōng fēi guò

vừa đủ qua (trong kỳ thi)

Cụm từ
低空跳伞
dī kōng tiào sǎn

nhảy BASE

Cụm từ
抵扣
dǐ kòu

khấu trừ (số tiền phải trả)

Cụm từ
帝喾
Dì Kù

Đế Khốc hoặc Hoàng đế Khốc, một trong Ngũ Đế truyền thuyết 五帝[wu3 di4], chắt của Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4]

Cụm từ
地块
dì kuài

mảnh đất; (địa chất) khối núi

Cụm từ
底夸克
dǐ kuā kè

quark đáy (vật lý hạt)

Cụm từ
的款
dí kuǎn

quỹ đáng tin cậy

Cụm từ
抵赖
dǐ lài

từ chối thừa nhận (những gì đã làm); chối bỏ; bội ước

Cụm từ