Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tổ chức; dàn dựng; chỉnh sửa
(tin học) lập trình; lập trình
thay đổi thành; biến thành; trở thành
thuật ngữ miệt thị; nhắc đến một cách coi thường (như)
tranh luận (rằng); cáo buộc; tranh chấp; biện hộ (ví dụ: không có tội)
thị trấn biên giới; thị trấn hẻo lánh
bồn tiểu
giáng chức; phê phán
đánh bằng roi; quất; đánh roi; thúc giục hoặc kích thích
giun dẹp
giun roi
cửa sổ bên
khu vực biên giới; biên thuỳ
sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp
thuật ngữ miệt thị; cách diễn đạt chê bai
lời biện hộ
lời biện hộ
phản hồi (trong tranh luận)
đánh bằng roi; quất; đòn roi; đánh đập
đòn gánh; cái đòn gánh; LT:根[gen1]
tiện lợi; dễ dàng; thuận tiện; cơm hộp (một bữa ăn trong hộp có ngăn); hộp cơm trưa
sao Ngưu Lang và hai ngôi sao liền kề
vỉa hè; lối đi bộ; đường tắt; đường tạm
viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn
đổi làn
trở nên
hạ thấp; chê bai; xem nhẹ; làm mất phẩm giá; làm giảm giá trị; hạ thấp tư cách
khắp nơi; khắp mọi chỗ
địa phận biên giới; vùng biên
biến điện