Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
编成
biān chéng

tổ chức; dàn dựng; chỉnh sửa

Cụm từ
编程
biān chéng

(tin học) lập trình; lập trình

Cụm từ
变成
biàn chéng

thay đổi thành; biến thành; trở thành

Cụm từ
贬称
biǎn chēng

thuật ngữ miệt thị; nhắc đến một cách coi thường (như)

Cụm từ
辩称
biàn chēng

tranh luận (rằng); cáo buộc; tranh chấp; biện hộ (ví dụ: không có tội)

Cụm từ
边城
biān chéng

thị trấn biên giới; thị trấn hẻo lánh

Cụm từ
便池
biàn chí

bồn tiểu

Cụm từ
贬斥
biǎn chì

giáng chức; phê phán

Cụm từ
鞭笞
biān chī

đánh bằng roi; quất; đánh roi; thúc giục hoặc kích thích

Cụm từ
扁虫
biǎn chóng

giun dẹp

Cụm từ
鞭虫
biān chóng

giun roi

Cụm từ
边窗
biān chuāng

cửa sổ bên

Cụm từ
边陲
biān chuí

khu vực biên giới; biên thuỳ

Cụm từ
编次
biān cì

sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp

Cụm từ
贬词
biǎn cí

thuật ngữ miệt thị; cách diễn đạt chê bai

Cụm từ
辩词
biàn cí

lời biện hộ

Cụm từ
辩辞
biàn cí

lời biện hộ

Cụm từ
辩答
biàn dá

phản hồi (trong tranh luận)

Cụm từ
鞭打
biān dǎ

đánh bằng roi; quất; đòn roi; đánh đập

Cụm từ
扁担
biǎn dan

đòn gánh; cái đòn gánh; LT:根[gen1]

Cụm từ
便当
biàn dāng

tiện lợi; dễ dàng; thuận tiện; cơm hộp (một bữa ăn trong hộp có ngăn); hộp cơm trưa

Cụm từ
扁担星
Biǎn dan xīng

sao Ngưu Lang và hai ngôi sao liền kề

Cụm từ
便道
biàn dào

vỉa hè; lối đi bộ; đường tắt; đường tạm

Cụm từ
编导
biān dǎo

viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn

Cụm từ
变道
biàn dào

đổi làn

Cụm từ
变得
biàn de

trở nên

Cụm từ
贬低
biǎn dī

hạ thấp; chê bai; xem nhẹ; làm mất phẩm giá; làm giảm giá trị; hạ thấp tư cách

Cụm từ
遍地
biàn dì

khắp nơi; khắp mọi chỗ

Cụm từ
边地
biān dì

địa phận biên giới; vùng biên

Cụm từ
变电
biàn diàn

biến điện

Cụm từ