Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
Zōu

tên một nước; họ [Zou1]

Từ vựng
zōu

góc; chân núi

Từ vựng
zōu

người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê (xưa)

Từ vựng
zōu

cá nhỏ; cá minnows

Từ vựng
zōu

thân cây gai

Từ vựng
zōu

răng không đều; răng hô

Từ vựng

biến thể của 卒[zu2]

Từ vựng

giá để đồ cúng

Từ vựng

biến thể của 卒[zu2], lính; chết

Từ vựng

lính; người hầu; hoàn thành; chết; cuối cùng; tốt trong cờ tướng Trung Quốc

Từ vựng

dỗ dành

Từ vựng

đỉnh núi đá; ngút trời và nguy hiểm

Từ vựng

chủng tộc; quốc tịch; sắc tộc; thị tộc; mở rộng, nhóm xã hội (ví dụ: nhân viên văn phòng 上班族)

Từ vựng

chạm khắc trên ngọc

Từ vựng

tổ tiên; tổ phụ; ông bà

Từ vựng

thuê; mướn; thuê bao; cho thuê; cho mướn; tiền thuê; thuế đất

Từ vựng

hình thành; tổ chức; nhóm; đội; lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin

Từ vựng

đầm lầy; bùn lầy; rau củ muối hoặc ngâm; chặt nhỏ; xé sợi; băm thịt và xương người; phát âm ở Đài Loan: [ju1]

Từ vựng

biến thể của 菹[zu1]

Từ vựng

nguyền rủa; thề (lời thề)

Từ vựng

(dạng kết hợp) bàn chân; chân; đủ; dồi dào; đầy đủ; hoàn toàn

Từ vựng

mũi tên; sắc nhọn

Từ vựng

cản trở; chặn; ngăn cản

Từ vựng
zuàn

cầm trong tay, nắm; vặn, xoắn

Từ vựng
zuǎn

(văn học) biên soạn (biến thể của 纂[zuan3])

Từ vựng
zuǎn

(văn học) ống tre dùng để đựng đũa hoặc muỗng

Từ vựng
zuǎn

(văn học) biên soạn; chỉnh lý; (thông tục) kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂兒|纂儿[zuan3 r5]); dải lụa đỏ; biến thể của 纘|缵[zuan3]

Từ vựng
zuǎn

biến thể của 纘|缵[zuan3]

Từ vựng
zuǎn

(văn học) kế thừa

Từ vựng
zuàn

lừa gạt; lừa đảo

Từ vựng