Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể Nhật Bản của 娛|娱[yu2]
bà lão; ấp ủ; bảo vệ
phòng; vũ trụ
cư trú; hàm ý; chứa đựng; nơi ở
xấu; vô dụng; yếu
dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]
thung lũng
huyện ở tỉnh Sơn Đông
dãy núi
đảo nhỏ
biến thể của 寓[yu4]
họ [Yu3]; tên một ngọn núi
tao nhã; thanh lịch
(hình thức ghép) thuộc hoàng gia; hoàng tộc; (văn học) điều khiển (xe ngựa); (văn học) quản lý; cai trị
biến thể cũ của 豫[yu4]
vui vẻ
càng...(càng...); hồi phục; chữa lành; tốt hơn
vui vẻ
ngu ngốc; lừa gạt hoặc lừa dối; tôi (khiêm tốn)
khao khát; thèm muốn; đam mê; dục vọng; tham lam
kéo ra; để cho treo
nhạc cụ gõ hình con hổ bằng gỗ rỗng, có dải răng cưa trên lưng, dùng dùi gõ chạy qua
biến thể cũ của 斞[yu3]
đơn vị đo khô tương đương 16 斗[dou3] hoặc 160 lít
(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ; (dùng trong so sánh) hơn; (dùng trong câu bị…
họ [Yu1]; đọc ở Đài Loan: [Yu2]
cờ với hình chim ưng; tóc rối bù
ánh sáng rực rỡ
bát; chậu
mâm đựng thịt cúng tế