Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

(cây sồi); bụi gai

Từ vựng

họ [Yu3]

Từ vựng

(cây)

Từ vựng

cây du

Từ vựng

biến thể cũ của 鬱|郁[yu4]

Từ vựng

biến thể của 鬱|郁[yu4]

Từ vựng

muốn; mong muốn; biến thể của 慾|欲[yu4]

Từ vựng

bài hát

Từ vựng

(văn học) trợ từ kết câu, tương tự 嗎|吗[ma5], 呢[ne5] hoặc 啊[a1])

Từ vựng

(văn học) sản sinh; bồi dưỡng; nuôi nấng

Từ vựng

tắm; tắm rửa

Từ vựng

hào nước; dòng chảy xiết

Từ vựng

bùn lắng; bùn sông; bị bồi lắng; nghẽn bùn; phồn thể của 瘀[yu1]

Từ vựng

tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam; giống như 育水

Từ vựng

tên gọi tắt của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên

Từ vựng

ngư dân; câu cá

Từ vựng

(văn học) (về sóng) lớn lao

Từ vựng

biến thể cũ của 煜[yu4]

Từ vựng

rực rỡ; huy hoàng

Từ vựng

hòa giải; êm dịu

Từ vựng

ánh lửa rực rỡ

Từ vựng

ấm áp

Từ vựng

dùng trong 犰狳[qiu2 yu2]

Từ vựng

nhà tù

Từ vựng

quỷ

Từ vựng

ngọc

Từ vựng

đá bán quý; một loại ngọc

Từ vựng

(đá canxedon)

Từ vựng

xuất sắc; ánh ngọc

Từ vựng

ngọc trang trí

Từ vựng