Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
Yōng

họ [Yong1]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
yòng

uống quá độ; phóng đãng

Từ vựng
yōng

chuông lớn

Từ vựng
yōng

hòa hợp

Từ vựng
yōng

biến thể cũ của 雍[yong1]

Từ vựng
yóng

hoành tráng; oai vệ; nghiêm trang; nghiêm nghị

Từ vựng
yōng

(văn học) thức ăn chín; bữa sáng

Từ vựng
yóng

cá mè hoa

Từ vựng
yōng

xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]

Từ vựng
yǒu

biến thể cũ của 酉[you3]

Từ vựng
yòu

(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ

Từ vựng
yòu

(văn học) mời ai đó (ăn hoặc uống)

Từ vựng
yōu

xuất sắc; vượt trội

Từ vựng
yóu

(hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]

Từ vựng
yǒu

đồ đựng rượu

Từ vựng
yòu

(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa

Từ vựng
yǒu

bạn bè

Từ vựng
yòu

(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây; (văn học) bên phải là bên ưu tiên

Từ vựng
yōu

Ô! (thán từ biểu lộ sự thất vọng, v.v.); dùng trong 呦呦[you1 you1]

Từ vựng
yòu

công viên; hạn chế; bị giới hạn vào

Từ vựng
yòu

tha thứ; giúp đỡ; sâu sắc

Từ vựng
yóu

xuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là; lỗi; bày tỏ sự bất mãn với

Từ vựng
yòu

trẻ

Từ vựng
yōu

hẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập; thanh bình; yên tĩnh; giam cầm; trong mê tín chỉ cõi âm; quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc

Từ vựng
yōu

kéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhã; đung đưa; sâu lắng; lo lắng

Từ vựng
yōu

lo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang

Từ vựng
yǒu

đau buồn; thư thái

Từ vựng
yōu

xa; từ đứng trước trạng từ

Từ vựng
yóu

đường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ

Từ vựng
yǒu

có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)

Từ vựng