Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
họ [Yong1]; tên một nước chư hầu
uống quá độ; phóng đãng
chuông lớn
hòa hợp
biến thể cũ của 雍[yong1]
hoành tráng; oai vệ; nghiêm trang; nghiêm nghị
(văn học) thức ăn chín; bữa sáng
cá mè hoa
xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]
biến thể cũ của 酉[you3]
(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ
(văn học) mời ai đó (ăn hoặc uống)
xuất sắc; vượt trội
(hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]
đồ đựng rượu
(một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
bạn bè
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây; (văn học) bên phải là bên ưu tiên
Ô! (thán từ biểu lộ sự thất vọng, v.v.); dùng trong 呦呦[you1 you1]
công viên; hạn chế; bị giới hạn vào
tha thứ; giúp đỡ; sâu sắc
xuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là; lỗi; bày tỏ sự bất mãn với
trẻ
hẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập; thanh bình; yên tĩnh; giam cầm; trong mê tín chỉ cõi âm; quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc
kéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhã; đung đưa; sâu lắng; lo lắng
lo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang
đau buồn; thư thái
xa; từ đứng trước trạng từ
đường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ
có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)