Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
yán

biến thể của 沿[yan2]

Từ vựng
yǎn

biến thể cổ của 進|进[jin4]

Từ vựng
yǎn

nằm ngửa; ngừng; ngã xuống

Từ vựng
yàn

giá gian lận

Từ vựng
yǎn

uy nghiêm; trang trọng

Từ vựng
yǎn

dùng trong 兗州|兖州[Yan3 zhou1]

Từ vựng
yǎn

sắc bén

Từ vựng
yǎn

giấu, tiết ra, kiềm chế; uốn cong

Từ vựng
yàn

(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng

Từ vựng
yán

biến thể Nhật Bản của 嚴|严

Từ vựng
yǎn

nắp đậy nhỏ (tiếng La-tinh: little lid); một mảnh che (trong các nhánh khác nhau của giải phẫu)

Từ vựng
yàn

biến thể của 嚥|咽[yan4]

Từ vựng
yàn

bày tỏ lời chia buồn

Từ vựng
yān

đúng; phù hợp; hợp với ai; vừa nãy (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
yàn

chia buồn

Từ vựng
yǎn

chuyển động miệng cá trên mặt nước

Từ vựng
yàn

nuốt

Từ vựng
yán

chặt (được niêm phong kín); nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm túc; nghiêm trọng; cha

Từ vựng
yán

ranh giới

Từ vựng
yàn

đập nước

Từ vựng
yán

biến thể tiếng Nhật của 鹽|盐

Từ vựng
yǎn

đột nhiên; đột ngột; vội vã; che phủ; bao quanh

Từ vựng
yán

đẹp

Từ vựng
yán

biến thể của 妍; đẹp

Từ vựng
yān

(văn học) xinh đẹp; ngọt ngào

Từ vựng
嬿
yàn

đáng yêu

Từ vựng
yàn

(dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng

Từ vựng
yán

vách đá; đá

Từ vựng
yān

tên một ngọn núi ở Cam Túc

Từ vựng
yán

biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng