Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
shǔ

kim loại

Từ vựng
shǔ

kê cao lương; kê nếp

Từ vựng
shǔ

(hình thức kết hợp) chuột; con chuột

Từ vựng
shǔ

biến thể của 鼠[shu3]

Từ vựng
shuà

chọn

Từ vựng
shuā

(từ tượng thanh) tiếng sột soạt; tiếng xào xạc

Từ vựng
shuǎ

chơi đùa; sử dụng; phô diễn (làm màu, v.v.); thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)

Từ vựng
shuài

biến thể cũ của 率[shuai4]

Từ vựng
shuài

(dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch; (thông tục) tuyệt vời!; chất!; (cờ tướng) tướng (bên đỏ, tương đương với…

Từ vựng
shuāi

ném xuống; ngã; làm rơi vỡ

Từ vựng
shuài

dẫn dắt; chỉ huy; bộp chộp; vội vàng; thẳng thắn; thật thà; nói chung; thường thường

Từ vựng
shuǎi

ném; vung; lúc lắc; bỏ lại phía sau; vứt bỏ; chia tay (ai đó)

Từ vựng
shuài

dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]

Từ vựng
shuāi

(dạng kết hợp) suy tàn; suy giảm; suy yếu

Từ vựng
shuān

buộc lại

Từ vựng
shuān

nút chai; nút; chốt (súng); chốt (lựu đạn)

Từ vựng
shuàn

rửa; lừa; gạt ai đó; nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại bàn ăn)

Từ vựng
shuān

chốt; cài; chốt cửa; cài cửa

Từ vựng
shuǎng

(văn học) đất cao nhiều ánh nắng

Từ vựng
shuāng

quả phụ

Từ vựng
Shuāng

sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)

Từ vựng
shuǎng

sáng; rõ ràng; sảng khoái; cởi mở; thẳng thắn; cảm thấy khỏe; tốt; thú vị; hăng hái; lệch hướng

Từ vựng
shuāng

asen

Từ vựng
shuāng

thuyền

Từ vựng
shuāng

hai; cặp; đôi; cả hai; số chẵn

Từ vựng
shuāng

sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem; kem (dưỡng da)

Từ vựng
shuāng

dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]

Từ vựng
shuāng

biến thể của 鸘|鹴[shuang1]

Từ vựng
shuāng

dùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]

Từ vựng
双11
Shuāng Shí yī

xem 光棍節|光棍节[Guang1 gun4 jie2]

Từ vựng