Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kim loại
kê cao lương; kê nếp
(hình thức kết hợp) chuột; con chuột
biến thể của 鼠[shu3]
chọn
(từ tượng thanh) tiếng sột soạt; tiếng xào xạc
chơi đùa; sử dụng; phô diễn (làm màu, v.v.); thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)
biến thể cũ của 率[shuai4]
(dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch; (thông tục) tuyệt vời!; chất!; (cờ tướng) tướng (bên đỏ, tương đương với…
ném xuống; ngã; làm rơi vỡ
dẫn dắt; chỉ huy; bộp chộp; vội vàng; thẳng thắn; thật thà; nói chung; thường thường
ném; vung; lúc lắc; bỏ lại phía sau; vứt bỏ; chia tay (ai đó)
dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]
(dạng kết hợp) suy tàn; suy giảm; suy yếu
buộc lại
nút chai; nút; chốt (súng); chốt (lựu đạn)
rửa; lừa; gạt ai đó; nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại bàn ăn)
chốt; cài; chốt cửa; cài cửa
(văn học) đất cao nhiều ánh nắng
quả phụ
sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)
sáng; rõ ràng; sảng khoái; cởi mở; thẳng thắn; cảm thấy khỏe; tốt; thú vị; hăng hái; lệch hướng
asen
thuyền
hai; cặp; đôi; cả hai; số chẵn
sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem; kem (dưỡng da)
dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]
biến thể của 鸘|鹴[shuang1]
dùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]
xem 光棍節|光棍节[Guang1 gun4 jie2]