Danh từ riêng tiếng Trung
Tra cứu danh từ riêng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(tiếng Mân Nam) bên cạnh; gần; (dùng trong địa danh)
chữ dùng trong địa danh
Chiba (họ và địa danh Nhật Bản)
dùng trong địa danh; xem 礄頭|硚头[Qiao2 tou2]
Hashimoto (họ và địa danh Nhật Bản)
(dùng trong địa danh)
gò đất; tên địa danh
cày; (tên địa danh cổ)
tên địa danh
tên địa danh
Miura (họ và địa danh Nhật Bản)
bẫy cá bằng tre; dùng trong tên địa danh liên quan đến Shantou 汕頭|汕头[Shan4 tou2]
Ueda (họ và địa danh của Nhật Bản)
Yamashita (họ người Nhật)
họ [Shao4]; tên địa danh
(dùng làm họ và trong tên riêng)
địa danh thắng cảnh
(chữ quốc tự Nhật Bản) góc phố; giao lộ; được dùng trong tên người và địa danh Nhật; phát âm là tsuji
tên địa danh
Ishikawa (họ và địa danh Nhật Bản)
Shijushan hoặc Shizuishan (tên địa danh); biến thể của Shizuishan 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ giáp nội Mông Cổ
Ishida (họ và địa danh Nhật Bản)
(dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng; tốt bụng; đáng yêu; đáng kính; (dùng trong tên riêng); cách đọc ở Đài Loan: [shu2]
họ [Shu1]; (tên một địa danh cổ)
(dùng trong tên địa danh)
Stratford (tên địa danh); Stratford-upon-Avon, thành phố ở Warwickshire, Vương Quốc Anh và là nơi sinh của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
Matsumoto (họ và địa danh Nhật Bản)
Matsuo (họ và địa danh Nhật Bản)
cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục; dùng như phiên âm trong chuyển tự
chim sẻ; xoay chuyển; tên địa danh