Danh từ riêng tiếng Trung
Tra cứu danh từ riêng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nệm lò xo (từ mượn từ tên công ty nệm "Simmons")
Siemens (tên công ty)
tên địa danh
họ [Xing2]; tên địa danh
họ [Xun2]; tên địa danh; phiên âm Đài Loan [Xin2]
chữ đầu tiên trong địa danh 乤浦 "Halpho" (quốc tự Hàn Quốc)
phiên âm "gal" dùng trong địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)
phiên âm "sol" dùng trong địa danh (chữ Hàn Quốc)
(phương ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi; dùng trong địa danh; cũng đọc là [ya4]
(dùng trong tên địa danh); phiên âm Đài Loan [ai2]
dùng trong địa danh, đáng chú ý nhất là 瑯琊山|琅琊山[Lang2 ya2 Shan1]; phát âm Đài Loan [ye2]
(dùng trong tên địa danh)
(tên địa danh)
tên địa danh
Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản
tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]
(phương ngữ) dòng suối phân nhánh tự nhiên; (dùng trong địa danh); cũng đọc là [xiao4]
tên địa danh
tên địa danh
tên địa danh
dùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường
(cổ) (nước) xoáy; chảy xoáy; (dùng trong địa danh)
Sakurai (họ và địa danh Nhật Bản)
thị trấn Yingpan, tên địa danh; Yingpan ở địa khu Shangluo, Thiểm Tây; thị trấn Yingpan ở Vân Nam; (nhiều nơi khác)
tên địa danh
tên địa danh ở Sơn Đông
(tên địa danh ở Tứ Xuyên)
họ [Yu4]; tên địa danh
tên địa danh
tên địa danh