Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
鱼池乡
Yú chí Xiāng

Thị trấn Yuchi hoặc Yuchih ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
鱼虫
yú chóng

bọ nước (loài giáp xác nhỏ thuộc chi Daphnia)

Cụm từ
御厨
yù chú

đầu bếp hoàng gia; nhà bếp hoàng gia

Cụm từ
渔船
yú chuán

thuyền đánh cá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
玉川
Yù chuān

Tamagawa (tên); thành phố Tamagawa ở tỉnh Akita, Nhật Bản

Cụm từ
鱼船
yú chuán

thuyền đánh cá; giống như 漁船|渔船

Cụm từ
渔船队
yú chuán duì

đội tàu đánh cá

Cụm từ
玉川市
Yù chuān shì

Thành phố Tamagawa ở tỉnh Akita, Nhật Bản

Cụm từ
预处理
yù chǔ lǐ

xử lý trước

Cụm từ
愚蠢
yú chǔn

ngớ ngẩn; ngu ngốc

Cụm từ
御赐
yù cì

được hoàng đế ban tặng

Cụm từ
榆次
Yú cì

khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
语词
yǔ cí

từ; cụm từ; (cũ) (ngữ pháp) hư từ; vị ngữ

Cụm từ
谀辞
yú cí

lời tâng bốc

Cụm từ
遇刺
yù cì

bị ám sát

Cụm từ
鱼刺
yú cì

xương cá

Cụm từ
榆次区
Yú cì qū

khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
与此同时
yǔ cǐ - tóng shí

đồng thời; trong khi đó

Cụm từ
玉琮
yù cóng

xem 琮[cong2]

Cụm từ
余存
yú cún

phần còn lại; số dư

Cụm từ
雨搭
yǔ dā

mái hiên

Cụm từ
郁达夫
Yù Dá fū

Yu Dafu (1896-1945), nhà thơ và tiểu thuyết gia

Cụm từ
玉带海雕
yù dài hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá của Pallas (Haliaeetus leucoryphus)

Cụm từ
于丹
Yú Dān

Yu Dan (1965-), học giả, nhà văn, nhà giáo dục và người dẫn chương trình TV

Cụm từ
鱼蛋
yú dàn

cá viên

Cụm từ
余党
yú dǎng

tàn dư (của bè phái thất bại); tàn dư

Cụm từ
遇到
yù dào

gặp; tình cờ gặp; bắt gặp

Cụm từ
御弟
yù dì

em trai của hoàng đế

Cụm từ
欲滴
yù dī

(hậu tố) đẫm (nước); lung linh; mũm mĩm và mềm mại; đẹp đẽ; quyến rũ

Cụm từ
玉帝
yù dì

Ngọc Hoàng

Cụm từ