Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(Đài Loan) hộp cơm bento; hộp cơm trưa
bong bóng cá
cách diễn đạt sai; lỗi phát âm do tật nói
chả cá
hậu quả; dư chấn; hệ lụy
bạt che mưa
tiên đoán; dự đoán
ngu không thể tả
hầm chứa cá (của tàu đánh cá)
dự báo; dự đoán
mây vũ tầng; mây tầng mưa
cây lao móc cá
địa điểm tắm
ngư trường
ngày dự sinh; ngày dự kiến sinh (EDD)
xe ngự của hoàng đế
xin hãy giúp đạt được điều gì đó (trang trọng)
thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên
Quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên
thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
họ [Yu4 chi2]
nhà tắm công cộng
ao cá
vây cá mập
Tướng quân Yuchi Gong (585-658), nhà quân sự nổi tiếng, có công trong việc thành lập nhà Đường
bí sợi (Cucurbita pepo)
súp vi cá mập