Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ăn; dùng bữa
huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
người giúp việc; người hầu gái; lao động nữ giúp việc; người giúp việc nhà; quản gia
huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
dũng cảm; can đảm
người lao động thuê; người hầu
chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ; nỗ lực lớn
thuê công nhân
hết (nguồn cung); đã tiêu; xài hết; cạn kiệt
dũng cảm
thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
hòa hợp
Chùa Ung Hòa; Chùa Lama (Bắc Kinh)
vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời
thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
huyện Vĩnh Hòa ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
ủng hộ; hỗ trợ
người dùng; khách hàng; thuê bao
làm hỏng (dụng cụ)
nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)
Giao diện Người dùng-Mạng; UNI
giao diện người dùng-mạng; UNI
người dùng định nghĩa
thiết bị phía khách hàng; CPE
giao diện người dùng
tên người dùng; ID người dùng
đường dây thuê bao
người ủng hộ (người)