Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
英姿飒爽
yīng zī sà shuǎng

(về người) dung mạo oai vệ và mạnh mẽ; tư thế hiên ngang

Cụm từ
影踪
yǐng zōng

dấu vết; tín hiệu

Cụm từ
英宗
Yīng zōng

Anh Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3]

Cụm từ
鹰嘴豆
yīng zuǐ dòu

đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo

Cụm từ
鹰嘴豆面粉
yīng zuǐ dòu miàn fěn

bột đậu gà

Cụm từ
鹰嘴豆泥
yīng zuǐ dòu ní

món hummus

Cụm từ
硬座
yìng zuò

ghế cứng (trên tàu hoặc thuyền)

Cụm từ
银海
yín hǎi

giới điện ảnh; thế giới phim ảnh; vòng tròn điện ảnh

Cụm từ
银海区
Yín hǎi qū

quận Yinhai của thành phố Beihai 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
银汉
Yín hàn

Dải Ngân Hà; cũng gọi là 銀河|银河[Yin2 he2]

Cụm từ
隐含
yǐn hán

chứa đựng một cách ẩn giấu; giữ kín; ẩn ý

Cụm từ
银行
yín háng

ngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4]

Cụm từ
银行对账单
yín háng duì zhàng dān

bản sao kê ngân hàng

Cụm từ
银行家
yín háng jiā

chủ ngân hàng

Cụm từ
银行卡
yín háng kǎ

thẻ ngân hàng; thẻ ATM

Cụm từ
银行业
yín háng yè

ngành ngân hàng

Cụm từ
银行业务
yín háng yè wù

nghiệp vụ ngân hàng

Cụm từ
隐函数
yǐn hán shù

hàm ẩn

Cụm từ
引号
yǐn hào

dấu ngoặc kép (dấu câu)

Cụm từ
音耗
yīn hào

tin tức

Cụm từ
引号完
yǐn hào wán

hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn

Cụm từ
引号完毕
yǐn hào wán bì

hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn

Cụm từ
印盒
yìn hé

hộp đựng con dấu; hộp cho con dấu và khay mực

Cụm từ
引河
yǐn hé

kênh tưới tiêu

Cụm từ
银河
Yín hé

dải Ngân Hà

Cụm từ
阴核
yīn hé

âm vật

Cụm từ
印痕
yìn hén

dấu vết; vết in; ấn tượng

Cụm từ
饮恨
yǐn hèn

nuôi mối hận; căm hờn

Cụm từ
银河系
Yín hé xì

Dải Ngân Hà; thiên hà (ngân hà của chúng ta)

Cụm từ
银河星云
yín hé xīng yún

tinh vân thiên hà

Cụm từ