Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(về người) dung mạo oai vệ và mạnh mẽ; tư thế hiên ngang
dấu vết; tín hiệu
Anh Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3]
đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo
bột đậu gà
món hummus
ghế cứng (trên tàu hoặc thuyền)
giới điện ảnh; thế giới phim ảnh; vòng tròn điện ảnh
quận Yinhai của thành phố Beihai 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
Dải Ngân Hà; cũng gọi là 銀河|银河[Yin2 he2]
chứa đựng một cách ẩn giấu; giữ kín; ẩn ý
ngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4]
bản sao kê ngân hàng
chủ ngân hàng
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
ngành ngân hàng
nghiệp vụ ngân hàng
hàm ẩn
dấu ngoặc kép (dấu câu)
tin tức
hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn
hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn
hộp đựng con dấu; hộp cho con dấu và khay mực
kênh tưới tiêu
dải Ngân Hà
âm vật
dấu vết; vết in; ấn tượng
nuôi mối hận; căm hờn
Dải Ngân Hà; thiên hà (ngân hà của chúng ta)
tinh vân thiên hà