Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kem que
Citroën (nhà sản xuất ô tô Pháp)
trẻ em trong độ tuổi đi học
quan hệ huyết thống; dòng dõi; cha mẹ
phân chia giai cấp thành giai cấp vô sản và kẻ thù giai cấp tư sản, đặc biệt dùng trong Cách mạng Văn hóa
lời nói hoặc hành động hài hước; trò đùa; trò hề; vui nhộn; hài hước; phiên âm Đài Loan [xue1 tou2]
người tổ chức (trong showbiz)
người học việc; thực tập sinh
bằng cấp học thuật; chỗ trong trường
huyệt châm cứu; vị trí mộ
luận văn; luận án
bằng tốt nghiệp (cho một học vị); chứng chỉ học vị
học vấn; kiến thức; LT:個|个[ge4]
vết máu; bị dính máu
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết (Plectrophenax nivalis)
học; tìm hiểu
thanh trừng đẫm máu; thảm sát
vui đùa và chế nhạo
học hàm; học vị
đường tuyết
huyết đồ; hình ảnh máu dùng trong nghiên cứu y khoa
trường học; Lượng từ: 所[suo3]
(loài chim ở Trung Quốc) cú tuyết (Bubo scandiacus)
tiểu cầu
tế bào máu
sán máng
bệnh sán máng
cua tuyết (Chionoecetes opilio)
giày tuyết; LT:雙|双[shuang1]
học tập chăm chỉ; cần cù