噱头
lời nói hoặc hành động hài hước; trò đùa; trò hề; vui nhộn; hài hước; phiên âm Đài Loan [xue1 tou2]
lời nói hoặc hành động hài hước; trò đùa; trò hề; vui nhộn; hài hước; phiên âm Đài Loan [xue1 tou2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) ấn tượng (từ tiếng Đài Loan 削削叫, phát âm Tai-lo [siah-siah-kiò])
›嘘声xū shēngtiếng xuỵt; xuỵt (như biểu hiện không hài lòng)
›嘻嘻xī xīhì hì; vui vẻ
›噏动xī dòngbiến thể của 翕動|翕动[xi1 dong4]
›吓一跳xià yī tiàogiật mình; làm cho ai sợ hãi; sợ muốn chết
›吓人xià rénlàm cho sợ; hãi hùng; đáng sợ
›嘻皮笑脸xī pí xiào liǎnxem 嬉皮笑臉|嬉皮笑脸[xi1 pi2 xiao4 lian3]
›吓倒xià dǎobị dọa sợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.