Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
草垫子
cǎo diàn zi

nệm rơm; nệm cỏ

Cụm từ
草地鹨
cǎo dì liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồng cỏ (Anthus pratensis)

Cụm từ
操舵
cāo duò

lái (một chiếc thuyền); cầm lái; ở vị trí lái

Cụm từ
操舵室
cāo duò shì

buồng lái

Cụm từ
操法
cāo fǎ

quy tắc diễn tập

Cụm từ
槽坊
cáo fang

nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)

Cụm từ
操斧伐柯
cāo fǔ fá kē

(so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối

Cụm từ
草秆
cǎo gǎn

rơm; rạ lúa

Cụm từ
槽钢
cáo gāng

rãnh thép; thanh thép hình V

Cụm từ
曹刚川
Cáo Gāng chuān

Tào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc

Cụm từ
草稿
cǎo gǎo

bản thảo; dàn ý; phác thảo

Cụm từ
草根
cǎo gēn

gốc rễ (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Cụm từ
草根网民
cǎo gēn wǎng mín

cư dân mạng bình dân

Cụm từ
操觚
cāo gū

viết; sáng tác

Cụm từ
草菇
cǎo gū

nấm rơm (Volvariella volvacea); nấm rơm

Cụm từ
草果
cǎo guǒ

thảo quả; (phương ngữ) dâu tây

Cụm từ
草海
Cǎo hǎi

Hồ Caohai, Quý Châu

Cụm từ
操航
cāo háng

lái tàu; lái (một con tàu)

Cụm từ
漕河
cáo hé

thuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kênh Đại Vận Hà 大運河|大运河[Da4 Yun4 he2])

Cụm từ
草鸡
cǎo jī

gà thả vườn; (tiếng địa phương) gà mái; nhút nhát

Cụm từ
草荐
cǎo jiàn

nệm rơm; đệm cỏ

Cụm từ
草芥人命
cǎo jiè rén mìng

xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]

Cụm từ
曹靖华
Cáo Jìng huá

Cao Tĩnh Hoa (1897-1987), dịch giả từ tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và là nhà tiểu luận

Cụm từ
操课
cāo kè

diễn tập quân sự

Cụm từ
操控
cāo kòng

kiểm soát; thao túng

Cụm từ
槽孔
cáo kǒng

khe; rãnh; lỗ dài

Cụm từ
草寇
cǎo kòu

thổ phỉ

Cụm từ
曹锟
Cáo Kūn

Cao Kun (1862-1938), một trong những lãnh chúa quân phiệt miền Bắc

Cụm từ
操劳
cāo láo

làm việc chăm chỉ; chăm lo

Cụm từ
操练
cāo liàn

rèn luyện; luyện tập

Cụm từ