Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nệm rơm; nệm cỏ
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồng cỏ (Anthus pratensis)
lái (một chiếc thuyền); cầm lái; ở vị trí lái
buồng lái
quy tắc diễn tập
nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)
(so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối
rơm; rạ lúa
rãnh thép; thanh thép hình V
Tào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc
bản thảo; dàn ý; phác thảo
gốc rễ (nghĩa đen và nghĩa bóng)
cư dân mạng bình dân
viết; sáng tác
nấm rơm (Volvariella volvacea); nấm rơm
thảo quả; (phương ngữ) dâu tây
Hồ Caohai, Quý Châu
lái tàu; lái (một con tàu)
thuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kênh Đại Vận Hà 大運河|大运河[Da4 Yun4 he2])
gà thả vườn; (tiếng địa phương) gà mái; nhút nhát
nệm rơm; đệm cỏ
xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]
Cao Tĩnh Hoa (1897-1987), dịch giả từ tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và là nhà tiểu luận
diễn tập quân sự
kiểm soát; thao túng
khe; rãnh; lỗ dài
thổ phỉ
Cao Kun (1862-1938), một trong những lãnh chúa quân phiệt miền Bắc
làm việc chăm chỉ; chăm lo
rèn luyện; luyện tập