Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
màn; phông nền
cho con bú
Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học Hoa Kỳ và giáo sư Đại học Columbia
cho bú
tai ương
Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
nản lòng trước thử thách
(dược) vi nang
Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Venus (thần thoại, nữ thần tình yêu La Mã)
Venezuela
virus viêm não ngựa Venezuela (VEE)
không thể; thất bại trong; không có khả năng
không vâng lời; chống lại chỉ dụ; vi phạm; đi ngược lại; trái với
xem 維綸|维纶[wei2 lun2]
huyện tự trị người Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
Venice; Venezia
The Merchant of Venice của William Shakespeare
Gấu Pooh
hội đồng đánh đập
bổ nhiệm
hơi mũm mĩm; hơi đẫy đà
VPN (từ mượn)
nguy cấp; hiểm nguy cấp bách
cưỡng ép; đe dọa
tài năng lớn
trò chơi cờ vây
bao quanh; bao vây; rào lại; rào vào