王弼
Vương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc
Vương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc
›王明Wáng MíngVương Minh (1904-1974), cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, tay sai Quốc tế Cộng sản và chủ nghĩa…
›王平Wáng PíngVương Bình (1962-2013), diễn viên tấu nói Trung Quốc
›王岐山Wáng Qí shānVương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung Quốc
›王楠Wáng NánVương Nam (1978-), vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
›王敦Wáng DūnWang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh…
›王府井Wáng fǔ jǐngKhu Vương Phủ Tỉnh ở trung tâm Bắc Kinh, nổi tiếng với mua sắm
›王岱舆Wáng Dài yúVương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.