王不留行
cỏ màn màn (Vaccaria segetalis); hạt cỏ màn màn (dùng trong y học cổ truyền)
cỏ màn màn (Vaccaria segetalis); hạt cỏ màn màn (dùng trong y học cổ truyền)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Thế Sung (-621), tướng cuối đời Tùy và đối thủ đầu đời Đường
›王丹Wáng DānVương Đan (1969-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc, một trong những lãnh đạo phong trào sinh viên dân chủ…
›王五Wáng WǔVương Ngũ, tên cho một người không xác định, người thứ ba trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五…
›王仙芝Wáng Xiān zhīVương Tiên Chi, thủ lĩnh nông dân trong khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 黃巢起義|黄巢起义 875-884 cuối đời Đường
›王伾Wáng pīVương Phi (-khoảng 806), tể tướng triều Đường và là lãnh đạo cải cách Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新 năm 805
›王位wáng wèitước hiệu vua; vương quyền
›王侯wáng hóuquý tộc
›王侯公卿wáng hóu gōng qīngquý tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.