台面檯面
台面 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 台面 trong tiếng Việt
mặt bàn; mặt quầy; (nghĩa bóng) trước công chúng; nơi dễ thấy; (cờ bạc) tiền cược
mặt bàn; mặt quầy; (nghĩa bóng) trước công chúng; nơi dễ thấy; (cờ bạc) tiền cược