Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cống; đập nước; khóa nước; cổng thoát nước; đập; chốt
chướng ngại nước (golf)
ngủ thiếp đi
hơi nước
con đỉa
chất lượng nước
(loài chim ở Trung Quốc) jacana đuôi trĩ (Hydrophasianus chirurgus)
hệ thống thuế
hirudin
ô nhiễm nước
(y học) bị phù thũng
dòng nước (như từ đài phun nước hoặc vòi nước); tia nước
giọt nước; giọt sương
trứng luộc; trứng lòng đào
mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)
thiết bị đo mức ngang; thước thủy; bộ đo cao độ
món cá thái lát nấu chín trong dầu ớt Tứ Xuyên
vết nước; vết ố nước; vết ướt; mảng ẩm; hư hại do nước
tư thế ngủ
thuật ngữ chung cho động vật dưới nước
thuỷ cung (mở cho công chúng)
bể cá; bể nuôi cá
(văn học) tương tự; gần như; (văn học) giá mà; hy vọng rằng; (văn học) có lẽ
sách; tác phẩm
gáy sách
thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người chép sử
tác phẩm hiện còn của nhà thư pháp
hồng y (Công giáo)
học thuộc lòng; ghi nhớ
kỳ nghỉ hè; LT:個|个[ge4]