识别
phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết
phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết
识别 thường mang nghĩa “phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 识别, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẻ nhận dạng (đeo trên dây đeo v.v.) (Đài Loan)
›识力shí lìsự nhận thức; khả năng phán đoán tốt
›识文断字shí wén duàn zìbiết đọc viết; một người có học thức
›识多才广shí duō cái guǎnghiểu biết rộng và đa tài
›识字率shí zì lǜtỉ lệ biết chữ
›识度shí dùkiến thức và kinh nghiệm
›识得shí debiết
›识才shí cáinhận ra tài năng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.