Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
深情
shēn qíng

cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm; trìu mến; yêu thương

Cụm từ
申请
shēn qǐng

nộp đơn xin; đơn xin (LT:份[fen4])

Cụm từ
神情
shén qíng

vẻ; biểu cảm

Cụm từ
申请表
shēn qǐng biǎo

đơn xin

Cụm từ
深情厚谊
shēn qíng hòu yì

tình bạn sâu sắc

Cụm từ
深情款款
shēn qíng kuǎn kuǎn

yêu thương; chăm sóc; trìu mến

Cụm từ
申请人
shēn qǐng rén

người nộp đơn

Cụm từ
身轻如燕
shēn qīng rú yàn

uyển chuyển như én (vận động viên hoặc cô gái đẹp)

Cụm từ
申请书
shēn qǐng shū

đơn; form đăng ký; kiến nghị (lên cấp trên)

Cụm từ
沈丘
Shěn qiū

huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
深秋
shēn qiū

cuối thu

Cụm từ
沈丘县
Shěn qiū xiàn

huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
申曲
shēn qǔ

Kịch Thượng Hải; giống như 滬劇|沪剧

Cụm từ
神曲
shén qū

thần khúc (dùng trong y học cổ truyền để trị khó tiêu)

Cụm từ
身躯
shēn qū

cơ thể

Cụm từ
神权
shén quán

quyền lực thiêng liêng (của vua chúa)

Cụm từ
神权统治
shén quán tǒng zhì

thống trị thần quyền

Cụm từ
神权政治
shén quán zhèng zhì

chính trị thần quyền

Cụm từ
渗人
shèn rén

kinh hoàng; rùng rợn

Cụm từ
瘆人
shèn rén

đáng sợ

Cụm từ
神人
shén rén

Thần; vị thần

Cụm từ
参茸
shēn róng

nhân sâm và nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
慎入
shèn rù

tránh xa!; tiến hành cẩn trọng!

Cụm từ
深入
shēn rù

thâm nhập sâu; kỹ lưỡng

Cụm từ
渗入
shèn rù

thấm vào

Cụm từ
神入
shén rù

(tâm lý học) thấu cảm; đồng cảm với

Cụm từ
深入显出
shēn rù xiǎn chū

xem 深入淺出|深入浅出[shen1 ru4 qian3 chu1]

Cụm từ
深色
shēn sè

đậm; màu đậm

Cụm từ
渗色
shèn sè

loang màu

Cụm từ
神色
shén sè

biểu cảm; vẻ

Cụm từ