Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Ba Vua; Ba Vua Thông Thái từ phương Đông trong câu chuyện Chúa giáng sinh
không gian ba chiều; 3D
shamisen, nhạc cụ Nhật Bản có ba dây
Chúa Ba Ngôi; ba ngôi
văn xuôi; bài luận
phòng xông hơi (từ mượn) (Đài Loan)
bài thơ văn xuôi
cá hồi (từ mượn)
bánh mì sandwich (từ mượn)
một vài; ba hoặc năm
thiếu ba đặc điểm chính (hoặc ít nhất một trong số đó)
sản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định, và tên cùng địa chỉ nhà sản xuất
doanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định
người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập
kết thúc tiệc
kết thúc buổi biểu diễn
Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]; thị trấn Tam Hiệp…
dưới sự bảo trợ của
Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử
sanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian, nhạc kịch và dàn nhạc Trung Quốc
ba món tươi (trong nấu ăn)
xe sedan (loại thân ô tô)
điểm ba thể (nhiệt động học)
ba môn phối hợp
tam thức (toán học)
trinitrotoluene (TNT)
Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử
ba, đặt năm trừ hai (quy tắc bàn tính); một cách hiệu quả; nhanh chóng và dễ dàng
Sanxia wuyi (ba hiệp sĩ và năm người nghĩa hiệp), tiểu thuyết biên tập từ truyện kể thời cuối nhà Thanh của bậc thầy kể chuyện pinghua 評話|评话 Thạch Ngọc Côn 石玉昆
thị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan