Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
三位博士
sān wèi bó shì

Ba Vua; Ba Vua Thông Thái từ phương Đông trong câu chuyện Chúa giáng sinh

Cụm từ
三维空间
sān wéi kōng jiān

không gian ba chiều; 3D

Cụm từ
三味线
sān wèi xiàn

shamisen, nhạc cụ Nhật Bản có ba dây

Cụm từ
三位一体
Sān wèi Yī tǐ

Chúa Ba Ngôi; ba ngôi

Cụm từ
散文
sǎn wén

văn xuôi; bài luận

Cụm từ
三温暖
sān wēn nuǎn

phòng xông hơi (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
散文诗
sǎn wén shī

bài thơ văn xuôi

Cụm từ
三文鱼
sān wén yú

cá hồi (từ mượn)

Cụm từ
三文治
sān wén zhì

bánh mì sandwich (từ mượn)

Cụm từ
三五
sān wǔ

một vài; ba hoặc năm

Cụm từ
三无
sān wú

thiếu ba đặc điểm chính (hoặc ít nhất một trong số đó)

Cụm từ
三无产品
sān wú chǎn pǐn

sản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định, và tên cùng địa chỉ nhà sản xuất

Cụm từ
三无企业
sān wú qǐ yè

doanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định

Cụm từ
三无人员
sān wú rén yuán

người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập

Cụm từ
散席
sàn xí

kết thúc tiệc

Cụm từ
散戏
sàn xì

kết thúc buổi biểu diễn

Cụm từ
三峡
Sān xiá

Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]; thị trấn Tam Hiệp…

Cụm từ
伞下
sǎn xià

dưới sự bảo trợ của

Cụm từ
三峡大坝
Sān xiá Dà bà

Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử

Cụm từ
三弦
sān xián

sanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian, nhạc kịch và dàn nhạc Trung Quốc

Cụm từ
三鲜
sān xiān

ba món tươi (trong nấu ăn)

Cụm từ
三厢
sān xiāng

xe sedan (loại thân ô tô)

Cụm từ
三相点
sān xiàng diǎn

điểm ba thể (nhiệt động học)

Cụm từ
三项全能
sān xiàng quán néng

ba môn phối hợp

Cụm từ
三项式
sān xiàng shì

tam thức (toán học)

Cụm từ
三硝基甲苯
sān xiāo jī jiǎ běn

trinitrotoluene (TNT)

Cụm từ
三峡水库
Sān xiá Shuǐ kù

Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử

Cụm từ
三下五除二
sān xià wǔ chú èr

ba, đặt năm trừ hai (quy tắc bàn tính); một cách hiệu quả; nhanh chóng và dễ dàng

Cụm từ
三侠五义
Sān xiá wǔ yì

Sanxia wuyi (ba hiệp sĩ và năm người nghĩa hiệp), tiểu thuyết biên tập từ truyện kể thời cuối nhà Thanh của bậc thầy kể chuyện pinghua 評話|评话 Thạch Ngọc Côn 石玉昆

Cụm từ
三峡镇
Sān xiá zhèn

thị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ