Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
三亲六故
sān qīn liù gù

bạn cũ và họ hàng

Cụm từ
散曲
sǎn qǔ

thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh

Cụm từ
三权鼎立
sān quán dǐng lì

nguyên tắc phân quyền

Cụm từ
三权分立
sān quán fēn lì

nguyên tắc phân quyền

Cụm từ
散热
sàn rè

tản nhiệt

Cụm từ
散热膏
sàn rè gāo

keo tản nhiệt

Cụm từ
三人行,则必有我师
sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī

Nếu ba người cùng đi, một người trong đó có thể dạy tôi điều gì đó (Khổng Tử)

Cụm từ
散热片
sàn rè piàn

lá tản nhiệt

Cụm từ
散热器
sàn rè qì

bộ tản nhiệt (sưởi ấm phòng); bộ tản nhiệt (làm mát động cơ)

Cụm từ
散散步
sàn sàn bù

đi dạo

Cụm từ
三三两两
sān sān liǎng liǎng

từng đôi ba, từng nhóm nhỏ

Cụm từ
三色堇
sān sè jǐn

hoa păng-xê

Cụm từ
三色猫
sān sè māo

mèo tam thể

Cụm từ
三色紫罗兰
sān sè zǐ luó lán

hoa păng-xê

Cụm từ
散沙
sǎn shā

cát rời rạc; bóng: thiếu sự gắn kết hoặc tổ chức

Cụm từ
三山
Sān shān

quận Sanshan của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2 hu2 shi4], An Huy

Cụm từ
三山区
Sān shān qū

khu Sanshan của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2 hu2 shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
散射
sǎn shè

(vật lý) tán xạ

Cụm từ
三牲
sān shēng

ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)

Cụm từ
三世
sān shì

vị vua thứ ba (trong số các vua được đánh số)

Cụm từ
三十
sān shí

ba mươi; 30

Cụm từ
散失
sàn shī

phung phí; mất

Cụm từ
三十八度线
sān shí bā dù xiàn

vĩ tuyến 38; đường phân chia thỏa thuận tại Yalta giữa vùng ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ở Triều Tiên, nay là DMZ giữa Bắc và Nam Triều Tiên

Cụm từ
三十二位元
sān shí èr wèi yuán

32-bit (máy tính)

Cụm từ
三十二相
sān shí èr xiàng

ba mươi hai tướng tốt của Phật

Cụm từ
三十六计
sān shí liù jì

Ba Mươi Sáu Kế, một tiểu luận Trung Quốc dùng để minh họa một loạt kế sách sử dụng trong chính trị, chiến tranh, và trong giao tiếp dân sự; tất cả mưu kế và chiến lược có thể có

Cụm từ
三十六计,走为上计
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]

Cụm từ
三十六字母
sān shí liù zì mǔ

ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống

Cụm từ
三手病
sān shǒu bìng

chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại (do sử dụng thường xuyên ngón tay cái, cổ tay, v.v.)

Cụm từ
散束
sàn shù

sự phân tán của bó (electron trong ống chân không); mất bó

Cụm từ