三手病
chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại (do sử dụng thường xuyên ngón tay cái, cổ tay, v.v.)
chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại (do sử dụng thường xuyên ngón tay cái, cổ tay, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba tôn giáo (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) và chín trường phái (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương, Pháp gia, Danh…
›三拗汤sān ào tāngthang tam áo (y học cổ truyền Trung Quốc)
›三振sān zhènbị loại; strikeout (bóng chày, bóng mềm); (Đài Loan) bỏ rơi; loại khỏi xem xét
›三振出局sān zhèn chū júxem 三振[san1 zhen4]
›三从四德sān cóng sì déGiáo huấn đạo Khổng dành cho phụ nữ: theo lần lượt ba người cha, chồng và con trai, cùng bốn đức tính: đức…
›三教Sān Jiàoba giáo lý (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo)
›三得利Sān dé lìSuntory, công ty nước giải khát Nhật Bản
›三弦sān xiánsanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.