Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
三人行,则必有我师三人行,則必有我師

sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī

三人行,则必有我师 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 三人行,则必有我师 trong tiếng Việt

Nếu ba người cùng đi, một người trong đó có thể dạy tôi điều gì đó (Khổng Tử)

Tra từ liên quan