三人行,则必有我师
Nếu ba người cùng đi, một người trong đó có thể dạy tôi điều gì đó (Khổng Tử)
Nếu ba người cùng đi, một người trong đó có thể dạy tôi điều gì đó (Khổng Tử)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] và 末伏[mo4 fu2], kéo dài liên…
›三中全会Sān Zhōng Quán huìhội nghị toàn thể lần thứ ba của đại hội đại biểu toàn quốc Đảng Cộng sản Trung Quốc
›三仇sān chóusự thù hận hoặc oán giận đối với ba nhóm (quan chức, người giàu và cảnh sát) do bị cho là lạm quyền
›三亚市Sān yà shìThành phố Tam Á, cấp địa khu, Hải Nam
›三代sān dàiba thế hệ của một gia đình; ba triều đại sớm nhất (Hạ, Thương và Chu)
›三亚Sān yàTam Á, thành phố cấp địa khu, Hải Nam
›三代同堂sān dài tóng tángba thế hệ sống chung một nhà
›三井Sān jǐngMitsui (công ty Nhật Bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.