Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
pasha (từ mượn)
tôm tít
bò; trườn
bò sát
bò sát; cũng viết 爬行動物|爬行动物
bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng
nhột
(âm nhạc) hợp âm rải
bơi sải (kiểu bơi)
quận Pazhou ở Quảng Châu, Quảng Đông; Đảo Pazhou ở Quảng Châu, trước đây gọi là Hoàng Phố, điểm neo đậu lịch sử của tàu buôn nước ngoài
khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu
cào tre
cái cào
đồng hành
phân bổ; cung cấp; trang bị
lỗ; chịu lỗ
thay thế (thứ gì đó bị thiếu); khôi phục
xin lỗi
dịch vụ ăn uống
lớp mầm; lớp mô trong phôi học
có mặt khi sinh
bồi thường
tiền bồi thường
nữ tiếp viên karaoke
nữ tiếp viên karaoke
nghỉ phép làm cha
xứng đáng
làm nền; làm nổi bật; đồ làm nền; sự tương phản
chăm sóc người thân nằm viện
đeo (phụ kiện); mang ở thắt lưng