Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy
trộm; cướp giật; móc túi
Passat (xe ô tô)
leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
leo lên
cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)
sợ người lạ; sợ người lạ (trẻ nhỏ)
tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...); đi lên (số liệu bán hàng,...); được thăng tiến
nhút nhát; sợ dính líu; sợ gặp rắc rối
kẻ móc túi
nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
Perth, thủ đô của Tây Úc
(từ mượn); vé thông hành (để được vào); bỏ lượt (trong trò chơi bài bridge, v.v.); vượt qua; đỗ (kỳ thi, v.v.)
sợ chết (thuật ngữ khinh miệt)
Pascal (tên); Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp
Pascal (tên)
Lục giác Pascal
Tam giác Pascal (toán học)
Parthenon (Đền trên Acropolis, Athens)
Đền Parthenon trên Acropolis, Athens
Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan
Patrick (tên)
Patricia
Patricia
(từ mượn) tiệc
(từ mượn) tiệc
đền Parthenon, Athens
Người Parthia
Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý
Người Ba Tư; Parsi; Tiếng Farsi; Ba Tư